BeDict Logo

suckers

/ˈsʌkərz/
Hình ảnh minh họa cho suckers: Bú sữa, động vật còn bú.
noun

Người nông dân đảm bảo chuồng trại kiên cố để bảo vệ những con mẹ mới sinh và đàn con còn bú của chúng khỏi cái lạnh ban đêm.

Hình ảnh minh họa cho suckers: Chồi dại, chồi gốc.
noun

Người làm vườn tỉa cây hoa hồng, cẩn thận cắt bỏ những chồi dại/chồi gốc mọc ra từ phía dưới vết ghép để đảm bảo giống hoa hồng mong muốn phát triển tốt.

Hình ảnh minh họa cho suckers: Đồ hút chân không, giác hút.
noun

Cậu bé nhúng mấy cái đồ chơi giác hút bằng da vào nước rồi hăm hở thử nhấc những viên đá nhẵn trên lối đi trong vườn lên, hy vọng áp suất khí quyển sẽ giúp sức.

Hình ảnh minh họa cho suckers: Cá mè, cá trắm cỏ.
noun

Trong khi câu cá ở sông, chúng tôi chủ yếu bắt được cá hồi, nhưng ông tôi chỉ cho thấy vài con cá mè hoặc cá trắm cỏ đang kiếm ăn dưới đáy sông, chúng dùng cái miệng đặc biệt của mình để tìm thức ăn trong bùn.

Hình ảnh minh họa cho suckers: Dân đào chì vãng lai.
noun

Vào những tháng hè, các mỏ chì quanh Galena tấp nập những dân đào chì vãng lai, mong làm giàu trước khi mùa đông khắc nghiệt của Wisconsin buộc họ phải rời đi về phương nam.