Hình nền cho blasphemy
BeDict Logo

blasphemy

/ˈblæs.fə.mi/

Định nghĩa

noun

Báng bổ, sự phạm thượng, lời lẽ phạm thượng.

Ví dụ :

"That imam said that drawing the prophet Muhammad is a form of blasphemy."
Vị imam đó nói rằng vẽ tranh nhà tiên tri Muhammad là một hành động báng bổ thần thánh.
noun

Báng bổ, sự xúc phạm, sự phạm thượng.

Ví dụ :

Những lời bình luận thiếu tôn trọng của anh ta về những truyền thống của trường bị nhiều học sinh coi là sự xúc phạm, báng bổ.