

blasphemy
Định nghĩa
noun
Báng bổ, sự xúc phạm, sự phạm thượng.
Ví dụ :
"His disrespectful comments about the school's traditions were considered blasphemy by many students. "
Những lời bình luận thiếu tôn trọng của anh ta về những truyền thống của trường bị nhiều học sinh coi là sự xúc phạm, báng bổ.
Từ liên quan
convention noun
/kənˈvɛn.ʃən/
Hội nghị, đại hội.
"The convention was held in Geneva."
Hội nghị đã được tổ chức tại Geneva.
inviolable adjective
/ɪnˈvaɪələbl̩/
Bất khả xâm phạm, thiêng liêng, không thể xâm phạm.
"A person's right to free speech is considered inviolable in many democracies. "
Quyền tự do ngôn luận của mỗi người được xem là bất khả xâm phạm ở nhiều quốc gia dân chủ.
disrespectful adjective
[dɪsɹɪˈspɛktfəɫ]
Bất kính, vô lễ, hỗn láo.
"Talking back to your teacher is disrespectful. "
Cãi lại giáo viên là hỗn láo đấy.
irreverence noun
/ɪˈrɛvərəns/ /ɪˈrɛvrəns/
Báng bổ, sự bất kính, sự vô lễ.
Sự vô lễ của học sinh đối với những chỉ dẫn của giáo viên đã dẫn đến nhiều biện pháp kỷ luật.