verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mếu máo, khóc lóc thảm thiết. To make noises or broken words while crying. Ví dụ : "The little boy was blubbering and pointing at his scraped knee. " Thằng bé mếu máo vừa khóc vừa chỉ vào đầu gối bị trầy xước. emotion human action sound communication suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưng húp, khóc sướt mướt. To swell or disfigure (the face) with weeping; to wet with tears. Ví dụ : "After failing the test, Maria sat at her desk, blubbering tears that soaked her paper. " Sau khi trượt bài kiểm tra, Maria ngồi tại bàn, khóc sướt mướt đến nỗi nước mắt làm ướt đẫm cả tờ giấy. appearance body emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khóc thút thít, tiếng khóc sụt sùi. Noisy sobbing Ví dụ : "The child's loud blubbering echoed through the classroom after he dropped his ice cream. " Tiếng khóc sụt sùi lớn tiếng của đứa trẻ vang vọng khắp lớp học sau khi nó làm rơi kem. sound emotion human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc