Hình nền cho boudin
BeDict Logo

boudin

/buːˈdæ̃/ /buˈdæ̃/

Định nghĩa

noun

Lạp xưởng huyết (kiểu Pháp).

A kind of blood sausage in French, Belgian, Luxembourgish and related cuisines.

Ví dụ :

Gia đình tôi thích ăn lạp xưởng huyết kiểu Pháp nướng với mù tạt trong những buổi tiệc nướng cuối tuần.
noun

Lạp xưởng gạo kiểu Louisiana, dồi lợn kiểu Cajun.

Ví dụ :

Sau trận bóng đá, chúng tôi mua một ít lạp xưởng gạo kiểu Louisiana (hay còn gọi là dồi lợn kiểu Cajun) rất ngon từ xe bán đồ ăn để chia sẻ với gia đình.
noun

Dạng lạp xưởng địa chất, cấu trúc lạp xưởng.

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra một cấu trúc lạp xưởng địa chất nổi bật trên vách đá lộ thiên, nơi một lớp đá từng liên tục đã vỡ ra thành các đoạn giống như lạp xưởng.