BeDict Logo

creole

/ˈkɹi.əʊl/ /ˈkɹioʊl/
Hình ảnh minh họa cho creole: Con lai, Người lai.
noun

Marie, một người lai (Creole) từ Louisiana, tự hào dạy học sinh của mình về lịch sử chung của họ và nói chuyện với các em bằng cả tiếng Anh lẫn tiếng Creole địa phương.

Hình ảnh minh họa cho creole: Người Creole, Người gốc Phi ở Caribe/châu Mỹ.
noun

Người Creole, Người gốc Phi ở Caribe/châu Mỹ.

Maria là người Creole; gia đình cô ấy đã sống ở Louisiana qua nhiều thế hệ, từ trước cả cuộc Nội Chiến, có nghĩa là họ là người gốc Phi sinh ra và lớn lên ở đây, chứ không phải người nhập cư từ châu Phi.

Hình ảnh minh họa cho creole: Người Creole.
noun

Marie tự hào kể với các bạn cùng lớp về nguồn gốc của mình, giải thích rằng gia đình cô đã là người Creole ở Louisiana qua nhiều thế hệ.

Hình ảnh minh họa cho creole: Tiếng bồi, ngôn ngữ creole.
 - Image 1
creole: Tiếng bồi, ngôn ngữ creole.
 - Thumbnail 1
creole: Tiếng bồi, ngôn ngữ creole.
 - Thumbnail 2
noun

Ở Louisiana, nhiều người nói tiếng Creole như tiếng mẹ đẻ của họ, một ngôn ngữ đã phát triển từ sự pha trộn giữa tiếng Pháp, tiếng Phi và ảnh hưởng của người Mỹ bản địa.