Hình nền cho crawfish
BeDict Logo

crawfish

/ˈkɹɒˌfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Tôm càng, tôm sông.

Ví dụ :

Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ tổ chức tiệc luộc tôm càng (hoặc tôm sông).
noun

Tôm hùm đất.

A slur against Anglo-Canadians used in some corners of Quebec (including the Gaspé).

Ví dụ :

Sau buổi họp với trụ sở chính ở Toronto, tôi nghe lỏm được vài công nhân trong phòng nghỉ lén lút gọi họ là "dân tôm hùm đất".