Hình nền cho broomstick
BeDict Logo

broomstick

/ˈbɹum.stɪk/

Định nghĩa

noun

Cán chổi.

Ví dụ :

"The old broomstick broke in half when I leaned on it too hard. "
Cái cán chổi cũ bị gãy làm đôi khi tôi dựa người vào nó quá mạnh.