Hình nền cho runes
BeDict Logo

runes

/ruːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Triển lãm bảo tàng trưng bày những chữ rune cổ được khắc trên một phiến đá.
noun

Kỳ, chương, đoạn (trong sử thi Phần Lan hoặc Scandinavia).

A Finnish or Scandinavian epic poem, or a division of one, especially a division of the Kalevala.

Ví dụ :

Trong lớp văn học Phần Lan, giáo sư giảng về những chương sử thi đầy lôi cuốn tạo nên thiên sử thi Kalevala.
noun

Ký tự rune.

Ví dụ :

Trong Go, hàm `len` trên một chuỗi có thể không trả về số lượng ký tự bạn thấy, vì nó đếm số lượng ký tự rune, tức là các điểm mã Unicode riêng lẻ tạo nên chuỗi đó.