Hình nền cho rune
BeDict Logo

rune

/ɹuːn/

Định nghĩa

noun

Chữ rune, ký tự rune.

Ví dụ :

Giáo sư cho cả lớp xem một vài chữ rune lấy từ một bản thảo cổ của người Anglo-Saxon.
noun

Bài thơ thần chú, câu thần chú.

Ví dụ :

Bà lão lẩm bẩm đọc một câu thần chú kỳ lạ lên đứa trẻ đang ốm, hy vọng sẽ mang lại sức khỏe cho nó.
noun

Ký tự Unicode.

Ví dụ :

Trong Go, bạn có thể dùng kiểu `rune` để biểu diễn các ký tự Unicode riêng lẻ từ bất kỳ ngôn ngữ nào, ví dụ như ký tự tiếng Nhật '猫' (con mèo).