Hình nền cho bryozoan
BeDict Logo

bryozoan

/ˌbɹɑɪəˈzəʊən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong hồ cá trưng bày một quần thể lớn 苔虫 (Bryozoa) rất đẹp, chúng là những động vật nhỏ bé sống thành tập đoàn và tạo nên một cấu trúc mỏng manh.