BeDict Logo

carnet

/ˈkɑː(ɹ).neɪ/
noun

Sổ tạm nhập, Giấy phép tạm nhập.

Ví dụ:

Để mang thiết bị máy ảnh đắt tiền vào nước này mà không phải trả thuế nhập khẩu vì chỉ ở lại chụp ảnh một tuần, nhiếp ảnh gia đã dùng sổ tạm nhập (carnet).

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "presented" - Giới thiệu, trình diện, ra mắt.
/pɹɪˈzɛntɪd/

Giới thiệu, trình diện, ra mắt.

Giới thiệu một vị đại sứ với nhà vua.

Hình ảnh minh họa cho từ "photographer" - Nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.
/fəˈtɒɡɹəfə/ /fəˈtɑɡɹəfɚ/

Nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.

Nhà nhiếp ảnh đã chụp được những bức ảnh rất đẹp về buổi biểu diễn tài năng hàng năm của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "collection" - Bộ sưu tập, sự sưu tầm, tập hợp.
/kəˈlɛkʃən/

Bộ sưu tập, sự sưu tầm, tập hợp.

Vành đai tiểu hành tinh bao gồm một tập hợp bụi, đá vụn và các hành tinh nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporary" - Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.
/ˈtɛmpəɹi/ /ˈtɛmpəˌɹɛɹi/

Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.

Người nhân viên thời vụ ở tiệm bánh đó chỉ làm việc trong mùa hè thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "admission" - Sự chấp nhận, sự thu nhận, sự cho phép vào.
/ædˈmɪʃ.ən/

Sự chấp nhận, sự thu nhận, sự cho phép vào.

Việc học sinh đó được nhận vào trường đại học là một dịp vui mừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "particular" - Chi tiết, điểm, khía cạnh.
/pəˈtɪkjələ/ /pəˈtɪkjəlɚ/

Chi tiết, điểm, khía cạnh.

Giáo viên đã chỉ ra một chi tiết cụ thể trong bài toán mà nhiều học sinh đã bỏ qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "expensive" - Đắt đỏ, tốn kém.
expensiveadjective
/ɛkˈspɛnsɪv/

Đắt đỏ, tốn kém.

Chiếc xe thể thao mới đắt đỏ khủng khiếp, giá của nó còn cao hơn cả tiền tiết kiệm cả năm của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "equipment" - Trang bị.
/ɪˈkwɪpmənt/

Trang bị.

Những trang bị cắm trại là thứ không thể thiếu cho một chuyến đi cuối tuần thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "importation" - Nhập khẩu, sự nhập cảng.
/ˌɪmpɔːrˈteɪʃən/ /ˌɪmpɔːrˈteɪʃn/

Nhập khẩu, sự nhập cảng.

Việc nhập khẩu sách giáo khoa mới bị trì hoãn do vấn đề vận chuyển.

Hình ảnh minh họa cho từ "individually" - Riêng lẻ, cá nhân, độc lập.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəli/ /ˌɪndɪˈvɪdʒəwəli/

Riêng lẻ, nhân, độc lập.

Các học sinh hoàn thành bài tập của mình một cách riêng lẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "conference" - Hội nghị, cuộc họp, bàn thảo.
/ˈkɒn.fə.ɹəns/ /ˈkɑn.fə.ɹəns/

Hội nghị, cuộc họp, bàn thảo.

Cả gia đình đã tổ chức một cuộc bàn thảo nghiêm túc để thảo luận về kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "journalist" - Người viết nhật ký, người ghi nhật ký.
/ˈdʒɜːnəlɪst/ /ˈdʒɝnəlɪst/

Người viết nhật , người ghi nhật .

Bà tôi là một người viết nhật ký tỉ mỉ, ghi lại mọi chi tiết trong cuộc sống hàng ngày của bà vào cuốn nhật ký cá nhân.