Hình nền cho carnet
BeDict Logo

carnet

/ˈkɑː(ɹ).neɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thay vì mua từng vé một, bạn có thể mua một tập vé gồm mười vé với giá rẻ hơn.
noun

Sổ tạm nhập, Giấy phép tạm nhập.

Ví dụ :

Để mang thiết bị máy ảnh đắt tiền vào nước này mà không phải trả thuế nhập khẩu vì chỉ ở lại chụp ảnh một tuần, nhiếp ảnh gia đã dùng sổ tạm nhập (carnet).