verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu la inh ỏi, gào thét, rít lên. To cry as cats in heat; to make a harsh, offensive noise. Ví dụ : "The neighbor's cat was caterwauling all night, keeping everyone awake. " Con mèo nhà hàng xóm kêu la inh ỏi suốt đêm, khiến mọi người không tài nào ngủ được. sound animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu la om sòm, cãi nhau ỏm tỏi. To have a noisy argument, like cats. Ví dụ : "The neighbors were caterwauling loudly about the parking space late last night, keeping everyone awake. " Tối khuya hôm qua, hàng xóm kêu la om sòm, cãi nhau ỏm tỏi về chỗ đậu xe, làm cả xóm mất ngủ. sound language communication entertainment animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu the thé, tiếng rít the thé. A sound that caterwauls. Ví dụ : "The caterwauling from the alley kept me awake all night. " Cái tiếng kêu the thé phát ra từ con hẻm khiến tôi mất ngủ cả đêm. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc