verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gào, gào thét, kêu the thé. To cry as cats in heat; to make a harsh, offensive noise. Ví dụ : "The neighbor's cat caterwauls loudly outside my window every night, keeping me awake. " Con mèo nhà hàng xóm cứ kêu gào inh ỏi bên ngoài cửa sổ nhà tôi mỗi đêm, làm tôi không tài nào ngủ được. sound animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gào, cãi nhau om sòm. To have a noisy argument, like cats. Ví dụ : "The children caterwauls over who gets to play with the new toy first. " Bọn trẻ con cãi nhau om sòm xem ai được chơi đồ chơi mới trước. sound language animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc