Hình nền cho caterwauls
BeDict Logo

caterwauls

/ˈkeɪtərwɔlz/ /ˈkeɪtərwɑlz/

Định nghĩa

verb

Kêu gào, gào thét, kêu the thé.

Ví dụ :

Con mèo nhà hàng xóm cứ kêu gào inh ỏi bên ngoài cửa sổ nhà tôi mỗi đêm, làm tôi không tài nào ngủ được.