verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, răn đe, khuyến cáo. To warn; to alert, advise that caution is warranted. Ví dụ : "The lifeguard was cautioning swimmers about the strong current. " Nhân viên cứu hộ đang cảnh báo người bơi về dòng chảy mạnh. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh cáo, phạt thẻ vàng. To give a yellow card Ví dụ : "The referee was cautioning the player after a dangerous tackle. " Trọng tài đang phạt thẻ vàng cầu thủ đó sau một pha tắc bóng nguy hiểm. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cảnh báo, lời cảnh báo. The act of giving a warning. Ví dụ : "The teacher's cautioning about the dangers of plagiarism was loud and clear. " Lời cảnh báo của giáo viên về sự nguy hiểm của việc đạo văn rất rõ ràng và đanh thép. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc