noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, tầng hầm. An enclosed underground space, often under a building, used for storage or shelter. Ví dụ : "During the storm, the family went down to their cellars for safety. " Trong cơn bão, cả gia đình xuống hầm để trú ẩn cho an toàn. architecture building place property space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm rượu, bộ sưu tập rượu. A wine collection, especially when stored in a cellar. Ví dụ : "The wine cellar holds a prestigious collection of vintage Bordeaux wines. " Hầm rượu này chứa một bộ sưu tập rượu Bordeaux cổ điển rất danh giá. drink property food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chót bảng, vị trí cuối cùng. Last place in a league or competition. Ví dụ : "After losing every game this season, our basketball team is stuck in the cellars of the league standings. " Sau khi thua hết mọi trận đấu mùa này, đội bóng rổ của chúng ta đang bị kẹt ở chót bảng xếp hạng của giải đấu. sport position achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đựng muối, lọ đựng muối. Salt cellar Ví dụ : "She filled the small salt cellars on the table before dinner. " Cô ấy đổ đầy muối vào những chiếc lọ đựng muối nhỏ trên bàn trước bữa tối. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đựng muối nhỏ, bát đựng muối. A small dish for holding salt. Ví dụ : "She placed tiny silver cellars beside each plate, ready for the guests to season their meal. " Cô ấy đặt những chiếc bát đựng muối bằng bạc nhỏ xinh bên cạnh mỗi đĩa ăn, sẵn sàng để khách nêm nếm món của mình. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc