Hình nền cho challah
BeDict Logo

challah

/ˈχɑːlə/

Định nghĩa

noun

Bánh mì Challah, Bánh mì của người Do Thái Ashkenazi.

Ví dụ :

Mỗi thứ sáu, bà tôi đều nướng một ổ bánh mì Challah tết rất đẹp mắt cho bữa tối Sabbath của gia đình.
noun

Bánh mì Challah (Do Thái).

Ví dụ :

Trước khi nướng bánh mì Challah của mình, Sarah cẩn thận lấy ra một mẩu bột nhỏ làm phần Challah, sau đó đem nướng cháy nó trong lò.
noun

Ví dụ :

Sau khi nướng một mẻ bánh mì challah lớn cho ngày lễ, bà tôi cẩn thận để riêng ra một mẩu nhỏ; đây là phần bánh bà dâng lễ theo truyền thống.