BeDict Logo

challah

/ˈχɑːlə/
Hình ảnh minh họa cho challah: Bánh mì Challah (Do Thái).
noun

Trước khi nướng bánh mì Challah của mình, Sarah cẩn thận lấy ra một mẩu bột nhỏ làm phần Challah, sau đó đem nướng cháy nó trong lò.