Hình nền cho commandment
BeDict Logo

commandment

/kəˈmɑːndmənt/ /kəˈmændmənt/

Định nghĩa

noun

Điều răn, giới luật.

Ví dụ :

Cô giáo nhắc nhở các em học sinh về điều răn phải tôn trọng lẫn nhau.
noun

Điều răn, mệnh lệnh.

Ví dụ :

Việc cô giáo liên tục ra mệnh lệnh phải đến lớp đúng giờ đã bị nhiều học sinh phớt lờ, dẫn đến hành động kỷ luật.