Hình nền cho chillum
BeDict Logo

chillum

/ˈtʃɪləm/

Định nghĩa

noun

Tẩu hút cần sa, điếu hút cần sa.

Ví dụ :

Anh ta cẩn thận nhồi cần sa đã xay nhuyễn vào nõ điếu tẩu đất của mình.