noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá talc, Đá xà phòng. A soft rock, rich in talc, also containing serpentine and either magnetite, dolomite or calcite Ví dụ : "The sculptor carved a beautiful bowl from a block of soapstone because the soft rock is easy to shape. " Nhà điêu khắc đã chạm khắc một chiếc bát tuyệt đẹp từ một khối đá xà phòng vì loại đá mềm này dễ tạo hình. material geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà bằng đá xà phòng. To scrub with soapstone. Ví dụ : "My grandmother used to soapstone the kitchen countertops to keep them clean and smooth. " Ngày xưa, bà tôi hay chà đá xà phòng lên mặt bếp để giữ cho chúng sạch và láng mịn. material utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc