Hình nền cho clandestinely
BeDict Logo

clandestinely

/klænˈdɛs.tɪn.li/

Định nghĩa

adverb

Lén lút, bí mật.

Ví dụ :

Trong giờ học, cô học sinh lén lút chuyền một tờ giấy cho bạn mình.