noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng xe ngựa, người làm xe ngựa. A builder of horse-drawn coaches. Ví dụ : "Before cars, coachbuilders were essential craftsmen who built elegant carriages for wealthy families. " Trước khi có xe hơi, thợ đóng xe ngựa là những người thợ thủ công rất quan trọng, chuyên đóng những chiếc xe ngựa sang trọng cho các gia đình giàu có. vehicle job history industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng thùng xe, xưởng đóng thùng xe. A person or company who makes and fits the bodywork of vehicles such as cars, buses and railway carriages. Ví dụ : "The bus has been stripped down and coachbuilders, mechanics and upholsterers have been rebuilding the chassis, fittings and engine. "Home straight for bus restoration", BBC News" Chiếc xe buýt đã bị tháo rời hoàn toàn và các thợ đóng thùng xe, thợ máy và thợ bọc ghế đang phục hồi khung gầm, các chi tiết lắp ráp và động cơ. vehicle industry job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc