BeDict Logo

fittings

/ˈfɪtɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho fittings: Phụ kiện lắp ráp, đồ gá lắp.
noun

Người thợ sửa ống nước dành cả buổi chiều để cẩn thận lắp ráp và điều chỉnh các ống nước mới, đảm bảo kết nối không bị rò rỉ.