Hình nền cho stripped
BeDict Logo

stripped

/stɹɪpt/

Định nghĩa

verb

Bóc, tước, lột.

Ví dụ :

Norm sẽ lột lớp véc-ni cũ trước khi sơn cái ghế.
verb

Chiếu hàng ngày, phát sóng đều đặn.

Ví dụ :

"The TV station stripped the popular cartoon, airing it every weekday at 4 PM. "
Đài truyền hình đã chiếu hàng ngày bộ phim hoạt hình nổi tiếng đó, phát sóng đều đặn vào lúc 4 giờ chiều mỗi ngày trong tuần.