Hình nền cho cocas
BeDict Logo

cocas

/ˈkoʊkəs/

Định nghĩa

noun

Côca

Ví dụ :

Nông dân ở dãy núi Andes trồng cây côca để sử dụng theo truyền thống.
noun

Ví dụ :

Ở một số cộng đồng vùng Andes, nhai lá coca là một tập tục truyền thống được cho là giúp giảm say độ cao và cung cấp năng lượng để làm việc ngoài đồng.