Hình nền cho collieries
BeDict Logo

collieries

/ˈkɒliəriz/ /ˈkʌlɪəriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều thị trấn trong vùng đó đã phát triển và thịnh vượng nhờ các hầm mỏ than, nơi cung cấp việc làm cho nhiều thế hệ.