BeDict Logo

colonisation

/ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ /ˌkɑːlənaɪˈzeɪʃən/
noun

Sự chiếm thuộc địa, sự thực dân hóa.

Ví dụ:

Việc các cường quốc châu Âu chiếm thuộc địa ở tân thế giới đã gây ra một tác động sâu sắc và lâu dài lên các cộng đồng bản địa.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "establishing" - Thiết lập, thành lập, củng cố.
/ɪˈstæblɪʃɪŋ/

Thiết lập, thành lập, củng cố.

Công ty đang thành lập một chi nhánh mới ở Chicago để phục vụ khách hàng tốt hơn ở khu vực Trung Tây.

Hình ảnh minh họa cho từ "impact" - Va chạm, sự va đập.
impactnoun
/ˈɪmpækt/ /ɪmˈpækt/

Va chạm, sự va đập.

Cú va đập của quyển sách rơi xuống bàn tạo ra một tiếng động lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "colonizing" - Thuộc địa hóa, xâm chiếm thuộc địa.
/ˈkɑləˌnaɪzɪŋ/ /ˈkɒləˌnaɪzɪŋ/

Thuộc địa hóa, xâm chiếm thuộc địa.

Đàn kiến đang xâm chiếm tấm khăn trải bàn ăn dã ngoại, bị thu hút bởi vụn bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "fiction" - Hư cấu, tiểu thuyết, văn chương hư cấu.
/ˈfɪk.ʃən/

cấu, tiểu thuyết, văn chương cấu.

Tôi là một người rất thích đọc truyện hư cấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "native" - Thổ dân, người bản địa.
nativenoun
/ˈneɪtɪv/ /ˈneɪtəv/

Thổ dân, người bản địa.

Cô sinh viên người bản địa đã giải thích những phong tục của làng quê cô cho cả lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "profound" - Vực sâu, biển cả, đại dương.
/pɹəˈfaʊnd/

Vực sâu, biển cả, đại dương.

Vực sâu của đại dương là một nơi bao la và đầy bí ẩn.

Hình ảnh minh họa cho từ "colony" - Thuộc địa, xứ thuộc địa.
colonynoun
/ˈkɒl.əni/ /ˈkɑləniː/

Thuộc địa, xứ thuộc địa.

Thuộc địa của Anh ở Bắc Mỹ cuối cùng đã trở thành Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "science" - Khoa học, môn khoa học.
/ˈsaɪəns/

Khoa học, môn khoa học.

Theo tôi, môn Khoa học Xã hội thiên về một môn khoa học hơn là một môn nghệ thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "popular" - Người nổi tiếng, người được yêu thích.
/ˈpɒpjʊlə/ /ˈpɑpjələɹ/

Người nổi tiếng, người được yêu thích.

Người được yêu thích nhất trường đã được chọn làm trưởng hội học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "lasting" - Kéo dài, tồn tại.
/ˈlastɪŋ/ /ˈlɑːstɪŋ/ /ˈlæstɪŋ/

Kéo dài, tồn tại.

Các tình nguyện viên đang cố gắng hết sức để kéo dài sức lực suốt cuộc chạy marathon, thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các vận động viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "process" - Quá trình, quy trình, công đoạn.
/ˈpɹoʊsɛs/ /ˈpɹəʊsɛs/ /ˈpɹɑsɛs/ /pɹəˈsɛs/

Quá trình, quy trình, công đoạn.

Quá trình làm bánh bao gồm nhiều công đoạn, từ trộn các nguyên liệu đến cho vào lò nướng.

Hình ảnh minh họa cho từ "populations" - Dân số, cộng đồng dân cư.
/ˌpɑpjəˈleɪʃənz/ /ˌpɒpjəˈleɪʃənz/

Dân số, cộng đồng dân .

Người dân New Jersey sẽ không chấp nhận chuyện này đâu!