Hình nền cho colonisation
BeDict Logo

colonisation

/ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ /ˌkɑːlənaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chiếm thuộc địa, sự thực dân hóa.

Ví dụ :

"The colonisation of Mars is a popular topic in science fiction. "
Việc thực dân hóa sao hỏa là một chủ đề phổ biến trong khoa học viễn tưởng.
noun

Sự chiếm thuộc địa, sự thực dân hóa.

Ví dụ :

Việc các cường quốc châu Âu chiếm thuộc địa ở tân thế giới đã gây ra một tác động sâu sắc và lâu dài lên các cộng đồng bản địa.