noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm thuộc địa, sự thực dân hóa. The process of establishing a colony. Ví dụ : "The colonisation of Mars is a popular topic in science fiction. " Việc thực dân hóa sao hỏa là một chủ đề phổ biến trong khoa học viễn tưởng. politics history government nation world economy society geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm thuộc địa, sự thực dân hóa. The process of colonizing or taking over. Ví dụ : "The colonisation of the new world by European powers had a profound and lasting impact on the native populations. " Việc các cường quốc châu Âu chiếm thuộc địa ở tân thế giới đã gây ra một tác động sâu sắc và lâu dài lên các cộng đồng bản địa. politics history government nation world action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc