Hình nền cho colonizing
BeDict Logo

colonizing

/ˈkɑləˌnaɪzɪŋ/ /ˈkɒləˌnaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thuộc địa hóa, xâm chiếm thuộc địa.

Ví dụ :

Đàn kiến đang xâm chiếm tấm khăn trải bàn ăn dã ngoại, bị thu hút bởi vụn bánh.
verb

Xâm chiếm, thực dân hóa, đô hộ.

Ví dụ :

"The European powers were colonizing Africa, taking over the land and controlling the lives of the local people. "
Các cường quốc châu Âu đang thực dân hóa châu Phi, chiếm đất đai và kiểm soát cuộc sống của người dân địa phương.
verb

Ví dụ :

Công ty lớn hơn bị chỉ trích vì đã xâm chiếm những ý tưởng sáng tạo của công ty nhỏ hơn, chiếm đoạt công sức của họ mà không ghi nhận công lao một cách thích đáng.