Hình nền cho colonnades
BeDict Logo

colonnades

/ˌkɑːləˈneɪdz/ /ˌkɑːləˈnɑːdz/

Định nghĩa

noun

Hàng cột, dãy cột.

Ví dụ :

Lối vào viện bảo tàng rất ấn tượng, nổi bật với những dãy cột dài ở hai bên cửa.