noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng cột, dãy cột. A series of columns at regular intervals. Ví dụ : "The museum's entrance was impressive, featuring long colonnades on either side of the door. " Lối vào viện bảo tàng rất ấn tượng, nổi bật với những dãy cột dài ở hai bên cửa. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng cột. A peristyle. Ví dụ : "The museum featured beautiful colonnades, with rows of columns surrounding the courtyard. " Bảo tàng nổi bật với những hàng cột tuyệt đẹp, với các dãy cột bao quanh sân trong. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng cột, dãy cột. A portico or stoa. Ví dụ : "The museum's entrance was framed by impressive colonnades, creating a shaded walkway for visitors. " Lối vào viện bảo tàng được bao quanh bởi những hàng cột tráng lệ, tạo thành một lối đi có bóng râm cho du khách. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng cột. A regular row of anything, such as trees. Ví dụ : "The park featured impressive colonnades of oak trees, providing shade for walkers. " Công viên có những hàng cột sồi ấn tượng, tạo bóng mát cho người đi bộ. architecture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc