Hình nền cho walkers
BeDict Logo

walkers

/ˈwɔːkərz/ /ˈwɑːkərz/

Định nghĩa

noun

Người đi thu gom vải.

Ví dụ :

Trong xưởng dệt len cũ, những người đi thu gom vải dùng búa lớn để làm co và dày thêm những tấm vải mới dệt.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn kiếm cẩn thận kiểm tra lưỡi kiếm, đảm bảo các rãnh được khoét đều nhau và đủ sâu để làm nhẹ kiếm mà không ảnh hưởng đến độ bền của nó.
noun

Người đi bộ, vận động viên đi bộ.

Ví dụ :

Những người đi bộ đã sử dụng vạch kẻ đường để sang đường an toàn ở phía bên kia con phố đông đúc.
noun

Người hộ tống, bạn đồng hành nam.

Ví dụ :

Vì bố mẹ Maria rất nghiêm khắc, cô ấy luôn phải có sẵn vài người bạn đồng hành nam đã được chấp thuận để đưa cô ấy đến các buổi khiêu vũ ở trường.