verb🔗ShareChia ngăn, phân loại, tách biệt. To separate something into different categories or compartments."She compartmentalized her work life and home life, making sure not to bring work stress home with her. "Cô ấy chia tách công việc và cuộc sống gia đình ra riêng, để đảm bảo không mang căng thẳng từ công việc về nhà.mindorganizationsystembusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược chia ngăn, tách biệt. Divided into compartments"Her backpack was compartmentalized, with a separate section for books, a water bottle, and her lunch. "Ba lô của cô ấy được chia ngăn rõ ràng, có một ngăn riêng cho sách vở, một ngăn đựng chai nước, và một ngăn để hộp cơm trưa.structurepartorganizationmindsystemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc