Hình nền cho compendium
BeDict Logo

compendium

/kəmˈpɛndiəm/ /kɒmˈpɛndiəm/

Định nghĩa

noun

Tóm lược, bản tóm tắt, sơ lược.

Ví dụ :

Sau bài giảng dài, giáo viên đã cung cấp một bản tóm tắt các ý chính.
noun

Tuyển tập, Sổ tay, Tóm lược.

Ví dụ :

Thủ thư chỉ vào tuyển tập trực tuyến các bài viết về lịch sử địa phương, một nguồn tài liệu quý giá cho học sinh nghiên cứu dự án của mình.