Hình nền cho computations
BeDict Logo

computations

/ˌkɑːmpjəˈteɪʃənz/ /ˌkɑːmpjʊˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Tính toán, sự tính toán.

Ví dụ :

Kế toán viên đã dành cả buổi chiều để tính toán nhằm chuẩn bị cho việc nộp thuế của công ty.