Hình nền cho conchoidal
BeDict Logo

conchoidal

/kɒŋˈkɔɪdəl/ /kɑŋˈkɔɪdəl/

Định nghĩa

adjective

Có hình vỏ sò.

Ví dụ :

Mảnh vỡ thủy tinh sắc nhọn có vết nứt cong hình vỏ sò, trông giống như mặt trong của vỏ ốc biển.
adjective

Ví dụ :

Khi bị vỡ, mũi tên đá obsidian đó cho thấy một kiểu vỡ vỏ sò đặc trưng, với những bề mặt nhẵn, cong như mặt trong của vỏ sò vậy.