Hình nền cho concentric
BeDict Logo

concentric

/kənˈsɛntrɪk/ /kɑnˈsɛntrɪk/

Định nghĩa

adjective

Đồng tâm.

Ví dụ :

Các lớp của củ hành tây có dạng đồng tâm, mỗi lớp nhỏ dần vào phía trong so với lớp ngoài.
adjective

Ví dụ :

"During a bicep curl, the concentric phase of the movement occurs as you lift the weight, shortening the bicep muscle. "
Trong bài tập cuốn tạ tay, giai đoạn co (khi cơ bắp tay co lại để nâng tạ lên, làm cơ bắp tay ngắn lại) được gọi là giai đoạn đồng tâm của động tác.