BeDict Logo

shard

/ʃaːd/ /ʃɑːd/ /ʃɑɹd/
Hình ảnh minh họa cho shard: Mảnh.
noun

Những người chơi được chia đều trên các mảnh thế giới game khác nhau ít bị lag và thời gian tải game nhanh hơn.

Hình ảnh minh họa cho shard: Mảnh, phân đoạn.
noun

Mảnh, phân đoạn.

Cơ sở dữ liệu của trò chơi trực tuyến đã được chia thành nhiều phân đoạn để xử lý số lượng lớn người chơi đăng nhập từ khắp nơi trên thế giới.

Hình ảnh minh họa cho shard: Phân mảnh, chia.
verb

Các nhà phát triển game đã quyết định phân mảnh (hoặc chia nhỏ) tựa game MMORPG nổi tiếng này để giảm lag máy chủ và cải thiện trải nghiệm người chơi bằng cách phân bổ người chơi ra nhiều thế giới ảo nhỏ hơn.