Hình nền cho condensate
BeDict Logo

condensate

/ˈkɒndənseɪt/

Định nghĩa

noun

Chất ngưng tụ, Nước ngưng.

Ví dụ :

"The cold glass of lemonade was covered in condensate on a hot day. "
Ly nước chanh mát lạnh phủ đầy nước ngưng tụ vào một ngày nóng bức.