noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngưng tụ, Nước ngưng. A liquid that is the product of condensation of a gas, i.e. of steam. Ví dụ : "The cold glass of lemonade was covered in condensate on a hot day. " Ly nước chanh mát lạnh phủ đầy nước ngưng tụ vào một ngày nóng bức. substance material chemistry physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngưng tụ, sản phẩm ngưng tụ. The product of a condensation reaction. Ví dụ : "The milky white liquid in the bottom of the yogurt container was a condensate from the milk proteins. " Chất lỏng màu trắng sữa ở đáy hộp sữa chua là chất ngưng tụ từ protein sữa. chemistry substance compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngưng tụ. Any of various condensed quantum states. Ví dụ : "Scientists study a Bose-Einstein condensate, a unique state of matter. " Các nhà khoa học nghiên cứu chất ngưng tụ Bose-Einstein, một trạng thái vật chất độc đáo. physics material substance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưng tụ, làm ngưng tụ. To condense. Ví dụ : "The water vapor in the air will condensate on the cold glass, forming droplets. " Hơi nước trong không khí sẽ ngưng tụ trên ly lạnh, tạo thành những giọt nước. physics chemistry material substance science process energy environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưng tụ, được làm đặc lại. Made dense; condensed. Ví dụ : "The steam from the shower had condensed the air in the bathroom, making it very humid. " Hơi nước từ vòi hoa sen đã làm không khí trong phòng tắm ngưng tụ lại, khiến cho phòng rất ẩm ướt. physics chemistry material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc