verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hình nón, làm thành hình nón. To fashion into the shape of a cone. Ví dụ : "The chef coned the batter into a perfect ice cream cone shape. " Đầu bếp đã tạo hình nón bột bánh, làm cho nó có hình dáng hoàn hảo như một chiếc ốc quế kem. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hình nón, Vuốt thành hình nón. To form a cone shape. Ví dụ : "The soft serve ice cream coned perfectly, swirling high above the waffle cone's rim. " Kem ốc quế mềm vuốt thành hình nón một cách hoàn hảo, xoáy cao lên trên vành bánh ốc quế. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng hình nón giao thông để phân làn, dùng hình nón để cô lập. (frequently followed by "off") To segregate or delineate an area using traffic cones Ví dụ : "The construction workers coned off the wet cement to keep people from walking on it. " Công nhân xây dựng đã dùng hình nón giao thông để rào khu vực xi măng còn ướt lại để mọi người không đi vào. traffic area police utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được rào bằng hình nón, được phân làn bằng hình nón. (of an area) segregated or delineated by traffic cones Ví dụ : "The coned-off area near the school entrance kept pedestrians away from the construction site. " Khu vực được rào bằng hình nón gần cổng trường giúp người đi bộ tránh xa khu vực xây dựng. area traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc