Hình nền cho coned
BeDict Logo

coned

/koʊnd/ /kɑːnd/

Định nghĩa

verb

Tạo hình nón, làm thành hình nón.

Ví dụ :

Đầu bếp đã tạo hình nón bột bánh, làm cho nó có hình dáng hoàn hảo như một chiếc ốc quế kem.
verb

Dùng hình nón giao thông để phân làn, dùng hình nón để cô lập.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng hình nón giao thông để rào khu vực xi măng còn ướt lại để mọi người không đi vào.