noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quế. A flat pastry pressed with a grid pattern. Ví dụ : "The brunch was waffles with strawberries and whipped cream." Bữa ăn sáng muộn hôm đó có bánh quế với dâu tây và kem tươi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh khoai tây tổ ong. A potato waffle, a savoury flat potato cake with the same kind of grid pattern. Ví dụ : "For breakfast, she made a delicious potato waffle for her children. " Sáng nay, cô ấy làm món bánh khoai tây tổ ong ngon tuyệt cho bọn trẻ ăn sáng. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giã, đập bẹp. To smash. Ví dụ : "The construction worker used a sledgehammer to waffle the old concrete. " Người công nhân xây dựng dùng búa tạ để đập bẹp lớp bê tông cũ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, ba hoa, lảm nhảm. Speech or writing that is vague, pretentious or evasive. Ví dụ : "This interesting point seems to get lost a little within a lot of self-important waffle." Điểm thú vị này dường như bị chìm nghỉm giữa một đống những lời lẽ ba hoa tự cao tự đại. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, hạ cánh. (of birds) To move in a side-to-side motion and descend (lose altitude) before landing. Cf wiffle, whiffle. Ví dụ : "The geese waffled as they approached the water." Đàn ngỗng lượn vòng và hạ độ cao khi chúng bay gần mặt nước. bird action nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói vòng vo, ấp úng. To speak or write vaguely and evasively. Ví dụ : "My boss waffled about the project deadline, giving us no clear instructions. " Sếp tôi nói vòng vo về thời hạn dự án, không đưa ra chỉ dẫn rõ ràng nào cả. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói vòng vo, nói lan man. To speak or write at length without any clear point or aim. Ví dụ : "The student started to waffle when the teacher asked him about his missing homework, talking about his dog, his breakfast, and everything but the reason he didn't do the assignment. " Khi giáo viên hỏi về bài tập về nhà bị thiếu, cậu học sinh bắt đầu nói vòng vo, kể lể chuyện con chó, bữa ăn sáng và đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, trừ lý do vì sao không làm bài. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ấp úng. To vacillate. Ví dụ : "He tended to waffle on important decisions, often changing his mind several times. " Anh ta có xu hướng do dự và đổi ý liên tục khi đưa ra những quyết định quan trọng. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ấp úng. To rotate (one's hand) back and forth in a gesture of vacillation or ambivalence. Ví dụ : "He waffled about whether to take the math or the history course, unable to decide which one he preferred. " Anh ấy cứ vân vê tay, ấp úng mãi không biết nên chọn học toán hay sử, không quyết định được môn nào mình thích hơn. communication attitude action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc