Hình nền cho waffle
BeDict Logo

waffle

/ˈwɒ.fl/ /ˈwɑ.fl/

Định nghĩa

noun

Bánh quế.

Ví dụ :

Bữa ăn sáng muộn hôm đó có bánh quế với dâu tây và kem tươi.
verb

Nói vòng vo, nói lan man.

Ví dụ :

Khi giáo viên hỏi về bài tập về nhà bị thiếu, cậu học sinh bắt đầu nói vòng vo, kể lể chuyện con chó, bữa ăn sáng và đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, trừ lý do vì sao không làm bài.