verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ phác, phác họa, vạch ra. To sketch out, draw or trace an outline. Ví dụ : "The artist carefully delineated the mountains in the landscape painting with thin, dark lines. " Người họa sĩ cẩn thận vẽ phác những ngọn núi trong bức tranh phong cảnh bằng những đường nét mỏng và tối màu. art writing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, mô tả, phác họa. To depict, represent with pictures. Ví dụ : "The artist delineated the mountains in the background of the painting with soft, blue strokes. " Người họa sĩ đã dùng những nét vẽ xanh nhạt để phác họa dãy núi ở phía sau bức tranh. art style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, mô tả, phác họa. To describe or depict with words or gestures. Ví dụ : "The teacher delineated the steps for solving the math problem, showing each step clearly with words and diagrams. " Giáo viên đã diễn giải cặn kẽ các bước giải bài toán, vừa dùng lời nói vừa dùng sơ đồ để mô tả từng bước một cách rõ ràng. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch ra, phác họa, mô tả. To outline or mark out. Ví dụ : "The teacher delineated the boundaries of the play area with chalk. " Giáo viên dùng phấn để vạch rõ ranh giới khu vực chơi. mark action writing plan communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc