Hình nền cho delineated
BeDict Logo

delineated

/dɪˈlɪniˌeɪtɪd/ /dəˈlɪniˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Vẽ phác, phác họa, vạch ra.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận vẽ phác những ngọn núi trong bức tranh phong cảnh bằng những đường nét mỏng và tối màu.