Hình nền cho institutions
BeDict Logo

institutions

/ˌɪnstɪˈtjuːʃənz/ /ˌɪnstɪˈtuʃənz/

Định nghĩa

noun

Thể chế, định chế.

Ví dụ :

Ở nhiều nền văn hóa, hôn nhân sắp đặt là một trong những tập tục truyền thống đã được thực hành qua nhiều thế hệ.
noun

Tổ chức, cơ sở, định chế.

Ví dụ :

"Mrs. Peterson, after teaching at the school for forty years, had become one of its institutions. "
Bà Peterson, sau khi dạy ở trường bốn mươi năm, đã trở thành một phần không thể thiếu của trường, một biểu tượng của trường.
noun

Giáo lễ bổ nhiệm.

Ví dụ :

Các sử liệu cho thấy giáo lễ bổ nhiệm của giám mục, chính thức hóa trách nhiệm của linh mục trong việc chăm sóc tinh thần cho giáo xứ vào năm 1888.
noun

Ví dụ :

Quyển sách ngữ pháp cũ đó được xem là một trong những nền tảng quan trọng cho việc học tiếng Anh ở trường đó.