Hình nền cho segregate
BeDict Logo

segregate

/ˈsɛɡrɪɡeɪt/ /ˈsɛɡrəɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Tách biệt, phân biệt chủng tộc, ly khai.

Ví dụ :

Khu học chánh bị chỉ trích vì phân biệt đối xử với học sinh bằng cách chia tách các em theo khu nhà ở.
adjective

Ví dụ :

Các hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sử dụng một phương pháp tách biệt, chia cắt để phân lập loại vi khuẩn cụ thể có trong mẫu máu.