Hình nền cho confidentially
BeDict Logo

confidentially

/ˌkɑnfɪˈdɛnʃəli/ /ˌkɑnfɪˈdɛnʃəliː/

Định nghĩa

adverb

Một cách kín đáo, riêng tư.

Ví dụ :

"I told my best friend about my crush confidentially, hoping she wouldn't tell anyone else. "
Tôi đã kể cho bạn thân nhất của tôi về người tôi thích một cách kín đáo, mong rằng cô ấy sẽ không kể cho ai khác.