adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kín đáo, riêng tư. In a confidential manner. Ví dụ : "I told my best friend about my crush confidentially, hoping she wouldn't tell anyone else. " Tôi đã kể cho bạn thân nhất của tôi về người tôi thích một cách kín đáo, mong rằng cô ấy sẽ không kể cho ai khác. communication business law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kín đáo, riêng tư. Spoken of in a private manner. Ví dụ : "The teacher spoke confidentially to me about my upcoming exam. " Cô giáo nói chuyện riêng với em về kỳ thi sắp tới của em, một cách kín đáo. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc