verb🔗SharePhỏng đoán, ước đoán, suy đoán. To guess; to venture an unproven idea."I do not know if it is true; I am simply conjecturing here."Tôi không biết điều đó có đúng không, tôi chỉ đang phỏng đoán thôi.theorymindphilosophypossibilitycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhỏng đoán, ước đoán, suy đoán. To infer on slight evidence; to guess at."Seeing Maria rush out of the house with a suitcase, I started conjecturing about where she might be going. "Thấy Maria hối hả xách va li ra khỏi nhà, tôi bắt đầu phỏng đoán xem cô ấy có thể đi đâu.mindtheoryphilosophypossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự phỏng đoán, sự ước đoán, sự ngờ vực. The forming of conjectures."The students' constant conjecturing about the surprise test drove the teacher to reveal the topic early. "Việc học sinh liên tục phỏng đoán về bài kiểm tra bất ngờ khiến giáo viên phải tiết lộ chủ đề sớm hơn dự định.theorymindphilosophylogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc