Hình nền cho infer
BeDict Logo

infer

/ɪnˈfɜː/ /ɪnˈfɝ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Thấy Sarah đến muộn họp với mái tóc rối bời và không có bài thuyết trình, tôi suy luận ra là cô ấy đã ngủ quên.
verb

Ví dụ :

Chính sách chấm điểm khắt khe của giáo viên ngụ ý rằng thầy kỳ vọng học sinh nào cũng phải làm bài chất lượng cao.