Hình nền cho conjectures
BeDict Logo

conjectures

/kənˈdʒɛktʃərz/ /kɒnˈdʒɛktʃərz/

Định nghĩa

noun

Giả thuyết, phỏng đoán, ước đoán.

Ví dụ :

Tôi đã giải thích rồi, nhưng liệu anh ta có hiểu hay không thì chỉ là phỏng đoán thôi.
noun

Ví dụ :

Những phỏng đoán của học sinh về việc ai sẽ thắng cuộc bầu cử ở trường dựa trên sự yêu thích và những lời hứa trong chiến dịch, nhưng kết quả thực tế vẫn chưa ai biết.
noun

Giải đoán, suy đoán, diễn giải.

Ví dụ :

Sau khi quan sát hành vi bất thường của chim chóc và sự thay đổi đột ngột của thời tiết, dân làng chia sẻ những diễn giải của họ về vụ mùa sắp tới sẽ như thế nào.