Hình nền cho contredanse
BeDict Logo

contredanse

/ˈkɒntrədæns/ /ˈkɒntrɪdæns/

Định nghĩa

noun

Khiêu vũ đối kháng.

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ của trường, các học sinh xếp thành hai hàng dài đối diện nhau để cùng tham gia vào điệu khiêu vũ đối kháng sôi động.