Hình nền cho coolant
BeDict Logo

coolant

/ˈkuːlənt/

Định nghĩa

noun

Chất làm mát, dung dịch làm mát.

Ví dụ :

Chất làm mát được sử dụng trong động cơ ô tô và các quy trình công nghiệp, nơi nhiệt độ quá cao có thể gây hư hỏng máy móc.