Hình nền cho corniche
BeDict Logo

corniche

/kɔːˈniːʃ/ /kɔːɹˈniːʃ/

Định nghĩa

noun

Đường ven biển, đường đèo, đường men theo vách đá.

Ví dụ :

"We drove along the scenic corniche, enjoying the breathtaking views of the Mediterranean Sea. "
Chúng tôi lái xe dọc theo con đường ven biển tuyệt đẹp, ngắm nhìn khung cảnh ngoạn mục của biển Địa Trung Hải.