BeDict Logo

corniche

/kɔːˈniːʃ/ /kɔːɹˈniːʃ/
noun

Đường ven biển, đường đèo, đường men theo vách đá.

Ví dụ:

"We drove along the scenic corniche, enjoying the breathtaking views of the Mediterranean Sea. "

Chúng tôi lái xe dọc theo con đường ven biển tuyệt đẹp, ngắm nhìn khung cảnh ngoạn mục của biển Địa Trung Hải.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "breathtaking" - Đẹp ngỡ ngàng, đẹp đến nghẹt thở, tuyệt đẹp.
breathtakingadjective
/ˈbɹɛθˌteɪ.kɪŋ/

Đẹp ngỡ ngàng, đẹp đến nghẹt thở, tuyệt đẹp.

"He went to the Grand Canyon and spent a week taking in the breathtaking scenery all around him."

Anh ấy đến Grand Canyon và dành cả tuần để ngắm nhìn phong cảnh tuyệt đẹp đến nghẹt thở xung quanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "drove" - Đàn gia súc.
drovenoun
/dɹəʊv/ /dɹoʊv/

Đàn gia súc.

"The farmer led a large drove of cattle to the market. "

Người nông dân dẫn một đàn gia súc lớn ra chợ.

Hình ảnh minh họa cho từ "built" - Xây, kiến tạo, dựng nên.
builtverb
/ˈbɪlt/

Xây, kiến tạo, dựng nên.

"The students built a model airplane from cardboard and glue. "

Các học sinh đã dựng một chiếc máy bay mô hình từ bìa cứng và keo dán.

Hình ảnh minh họa cho từ "river" - Sông, dòng sông.
rivernoun
/ˈɹɪvə/ /ˈɹɪvɚ/ /ˈɹaɪvə/ /ˈɹaɪvɚ/

Sông, dòng sông.

"Occasionally rivers overflow their banks and cause floods."

Thỉnh thoảng, sông tràn bờ gây ra lũ lụt.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "along" - Cùng, cùng nhau.
alongadverb
/əˈlɑŋ/ /əˈlɒŋ/ /əˈlɔŋ/

Cùng, cùng nhau.

"John played the piano and everyone sang along."

John chơi piano và mọi người cùng nhau hát theo.

Hình ảnh minh họa cho từ "views" - Tầm nhìn, quang cảnh.
viewsnoun
/vjuːz/

Tầm nhìn, quang cảnh.

"The views from the mountaintop were breathtaking. "

Quang cảnh từ đỉnh núi thật hùng vĩ.

Hình ảnh minh họa cho từ "scenic" - Phong cảnh hữu tình, Cảnh đẹp.
scenicnoun
/ˈsiːnɪk/

Phong cảnh hữu tình, Cảnh đẹp.

"The travel brochure featured a beautiful scenic of the mountains, highlighting the region's stunning landscapes. "

Tờ quảng cáo du lịch có một bức phong cảnh hữu tình tuyệt đẹp về dãy núi, làm nổi bật vẻ đẹp choáng ngợp của vùng đất này.

Hình ảnh minh họa cho từ "enjoying" - Thích thú, tận hưởng, vui thích.
/ɪnˈd͡ʒɔɪ.ɪŋ/

Thích thú, tận hưởng, vui thích.

"Enjoy your holidays!   I enjoy dancing."

Chúc bạn có những ngày nghỉ thật vui vẻ! Tôi rất thích nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "cliff" - Vách đá, bờ vực.
cliffnoun
/klɪf/

Vách đá, bờ vực.

"The hikers carefully navigated the steep cliff face to reach the mountaintop. "

Những người đi bộ đường dài cẩn thận vượt qua vách đá dốc đứng để lên đến đỉnh núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "ledge" - Gờ, mép, rìa.
ledgenoun
/lɛdʒ/

Gờ, mép, rìa.

"The cat sat on the window ledge, watching the birds outside. "

Con mèo ngồi trên gờ cửa sổ, ngắm những con chim bên ngoài.

Hình ảnh minh họa cho từ "water" - Nước.
waternoun
/ˈwoːtə/ /ˈwɑtəɹ/ [woːʔɐ] [ˈwaːʈər] /ˈwoːtɘ/ /ˈwɔːtə/ /ˈwɔtəɹ/

Nước.

"By the action of electricity, the water was resolved into its two parts, oxygen and hydrogen."

Nhờ tác động của điện, nước đã bị phân tách thành hai thành phần của nó, oxy và hydro.