Hình nền cho corrigenda
BeDict Logo

corrigenda

/ˌkɔrɪˈdʒɛndə/ /ˌkɑrɪˈdʒɛndə/

Định nghĩa

noun

Lời đính chính, chỗ sai sót cần sửa.

Ví dụ :

Ấn bản mới của sách giáo khoa này có thêm một trang lời đính chính, liệt kê tất cả các lỗi được tìm thấy trong lần in đầu tiên.
noun

Lời đính chính, bảng đính chính.

Ví dụ :

Giáo sư phát cho mỗi người một tờ bảng đính chính liệt kê tất cả những lỗi được tìm thấy trong chương đầu tiên của sách giáo khoa.