noun🔗ShareCừu non cưng, vật cưng. A pet, especially a pet lamb."The farmer brought his few cossets inside during the storm to keep them safe and warm. "Trong cơn bão, người nông dân mang mấy con cừu non cưng vào nhà để giữ chúng an toàn và ấm áp.animalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười được nuông chiều, người được cưng chiều. Someone indulged or cosseted.""The wealthy boarding school was known for its many cossets, children whose parents showered them with expensive gifts and special privileges." "Ngôi trường nội trú dành cho con nhà giàu đó nổi tiếng vì có nhiều học sinh được nuông chiều, những đứa trẻ được bố mẹ cho tiền bạc rủng rỉnh và hưởng những đặc quyền đặc biệt.personhumancharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc