Hình nền cho cossets
BeDict Logo

cossets

/ˈkɒsɪts/ /ˈkɑːsɪts/

Định nghĩa

noun

Cừu non cưng, vật cưng.

Ví dụ :

Trong cơn bão, người nông dân mang mấy con cừu non cưng vào nhà để giữ chúng an toàn và ấm áp.
noun

Người được nuông chiều, người được cưng chiều.

Ví dụ :

Ngôi trường nội trú dành cho con nhà giàu đó nổi tiếng vì có nhiều học sinh được nuông chiều, những đứa trẻ được bố mẹ cho tiền bạc rủng rỉnh và hưởng những đặc quyền đặc biệt.